Thứ Ba, 17 tháng 11, 2009

Từ vựng về trái cây

Hoa quả - fruit
果物
くだもの(kudamono)

chuối - banana
バナナ (banana)

dâu tây- strawberry

いちご (ichigo

Mơ- apricot
杏子
あんず(anzu)

Nho- grape
葡萄
ぶどう (budou)

Sung- fig
映日果
無花果
いちじく (ichijiku)

persimmon- hồng

かき(kaki)

melon -dưa tây
メロン(meron)

Japanese orange
みかん(mikan)

đào-peach-

モモ(momo)
もも(momo)
Lê -pear

なしnashi

Cam- orange
orenji
オレンジ(remon)

lemon -chanh
レモン (remon)

táo- apple
林檎
りんご (ringo)

cherry
sakuranbo
さくらんぼ (sakuranbo)

watermelon -dưa hấu
スイカ(suika)

plum

うめ(ume)

ổi -guava
グアバ( guaba)

Bưởi- grapefruit
グレープフルーツ

qủa bơ -avocado
アボカド(abokado)

xo ài –mango
芒果
マンゴー

dưa chuột
黄瓜
キュウリ
きゅうり
ぶんたん:bưởi

やし=ココナット: dừa

カボチャ:bí ngô

なつめ:táo chua(quả táo ta)

アブリコット:mơ

すもも:mận

無花果: loại quả không cần ra hoa, quả sung
(いちじく)

へちま:quả mướp

ざくろ:quả lựu

くわ:trái dâu( cùng họ với dâu tằm)

ライチ:vải

パパや:đu đủ

ランブータン:chôm chôm

マンゴスチン:măng cụt

フラゴンフルーツ:thanh long

ドリアン:sầu riêng

カスタードアップル:mãng cầu

すいか:dưa hấu

竜眼(りゅうがん):nhãn

パイナップル:dứa

ミルクフルーツ:vú sữa

さくらんぼ:quả đào
phù chóng mặt quá

Souce:tiengnhatclub

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét